Tổng Hợp

Du học định cư Úc 2015-2016: Occupational Ceilings – thư mời định cư các ngành

Du học định cư Úc 2015-2016: Occupational Ceilings – thư mời định cư các ngành được coi là chỉ số cực kỳ quan trọng cho các bạn muốn du học kết hợp định cư Úc. Theo như thông tin mới công bố, các ngành kế toán, y tá, công nghệ thông tin (IT) vẫn là một trong những nghành hot và đã chạm nóc trong năm tài chính 2014-2015. Như vậy, với những ai đã du học Úc được 4 năm thời điểm này bắt đầu ra trường và đang ở Úc dạng visa 485 cần phải hết sức chú ý nếu như không muốn cơ hôi định cư tan vào mây khói. Với những bạn vừa bắt đầu ý định chọn ngành học thì đọc kỹ các quy định về định cư tay nghề tại www.border.gov.au/ để tự xác định lộ trình thích hợp.

Chỉ Áp dụng cho: Skilled Independent Subclass 189 và Family Sponsored Skilled Regional (Provisional) Subclass 489.

Accountants and Auditors

Quota cho ngành kế toán – kiểm toán giảm 50%:

ANZSCO Group Description Ceiling 2016 Ceiling 2015 Change Percent Invitations 2015 % Filled
2211 Accountants 2,525 5,478 -2,953 -53.9% 5,478 100.0%
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 1,000 1,188 -188 -15.8% 1,039 87.5%
Total Accounting & Auditing 3,525 6,666 -3,141 -47.1% 6,517 97.8%

Như vậy bạn phải:

  1. Nhanh chóng đăng ký
  2. Tăng điểm đầu vào – Immigration quyết định giới hạn thư mời cho ngành mỗi tháng. Vì vậy, chỉ những bạn có mức điểm cao nhất được lấy từ trên xuống.

Xem thêm: Lượng thư mời được phát ra thời điểm tháng 9/2015 SkillSelect – 7 September 2015 round results

Nursing

Ngành này giảm 8% so với năm 2014. Tuy nhiên, y tá vẫn là ngành còn nhiều cửa để xin thư mời.

ANZSCO Group Description Ceiling 2016 Ceiling 2015 Change Percent Invitations 2015 % Filled
2541 Midwives 1,000 1,000 0 0.0% 33 3.3%
2544 Registered Nurses 13,872 15,042 -1,170 -7.8% 2,811 18.7%
Total Nursing 14,872 16,042 -1,170 -7.3% 2,844 17.7%

IT Professionals

Trong khi mức trần cho ICT Business and Systems Analysts giảm nhẹ, mức trần cho ngành Software and Applications Programmers; Computer Network Professionals lại tăng lên, với nhìn chung, cơ hội vẫn còn cho các bạn học IT.

ANZSCO Group Description Ceiling 2016 Ceiling 2015 Change Percent Invitations 2015 % Filled
2611 ICT Business and Systems Analysts 1,536 1,620 -84 -5.2% 1,620 100.0%
2613 Software and Applications Programmers 5,364 5,005 359 7.2% 5,005 100.0%
2631 Computer Network Professionals 1,986 1,788 198 11.1% 1,580 88.4%
Total IT Professionals 8,886 8,413 473 5.6% 8,205 97.5%

Engineers

Nhìn chung, mức trần cho ngành kỹ sư có sự giảm nhẹ. Trong đó giảm nhiều nhất là Engineering Managers (giảm 29%) tuy nhiên bạn có thể nhìn thấy số lượng thư mời được phát ra mới đạt có 3% trên tổng số 1,428 suất trong năm 2015. Hy vọng rằng học sinh việt nam với nhiều lợi thế về toán có thể chú trọng nghiên cứu các ngành này để du học thay vì quản trị kinh doanh. ^^

ANZSCO Group Description Ceiling 2016 Ceiling 2015 Change Percent Invitations 2015 % Filled
1332 Engineering Managers 1,014 1,428 -414 -29.0% 43 3.0%
2331 Chemical and Materials Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 381 38.1%
2332 Civil Engineering Professionals 2,970 2,850 120 4.2% 1,112 39.0%
2333 Electrical Engineers 1,230 1,332 -102 -7.7% 433 32.5%
2334 Electronics Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 577 57.7%
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 1,788 1,680 108 6.4% 1,412 84.0%
2336 Mining Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 152 15.2%
2339 Other Engineering Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 881 88.1%
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 477 47.7%
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 1,000 0 0.0% 81 8.1%
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 1,000 0 0.0% 41 4.1%
Total Engineering 14,002 14,290 -288 -2.0% 5,590 39.1%

Nguồn

SkillSelect Website

Full table of Occupations:

ANZSCO Group Description Ceiling 2016 Ceiling 2015 Change Percent Invitations 2015 % Filled
1331 Construction Managers 5,640 5,178 462 8.9% 128 2.5%
1332 Engineering Managers 1,014 1,428 -414 -29.0% 43 3.0%
1335 Production Managers 3,582 3,132 450 14.4% 4 0.1%
1341 Child Care Centre Managers 1,000 1,000 0 0.0% 15 1.5%
1342 Health and Welfare Services Managers 1,410 1,356 54 4.0% 49 3.6%
2211 Accountants 2,525 5,478 -2,953 -53.9% 5,478 100.0%
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 1,000 1,188 -188 -15.8% 1,039 87.5%
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians 1,000 1,000 0 0.0% 84 8.4%
2245 Land Economists and Valuers 1,000 1,000 0 0.0% 31 3.1%
2312 Marine Transport Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 41 4.1%
2321 Architects and Landscape Architects 1,650 1,476 174 11.8% 307 20.8%
2322 Cartographers and Surveyors 1,000 1,000 0 0.0% 74 7.4%
2326 Urban and Regional Planners 1,000 1,000 0 0.0% 77 7.7%
2331 Chemical and Materials Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 381 38.1%
2332 Civil Engineering Professionals 2,970 2,850 120 4.2% 1,112 39.0%
2333 Electrical Engineers 1,230 1,332 -102 -7.7% 433 32.5%
2334 Electronics Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 577 57.7%
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 1,788 1,680 108 6.4% 1,412 84.0%
2336 Mining Engineers 1,000 1,000 0 0.0% 152 15.2%
2339 Other Engineering Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 881 88.1%
2341 Agricultural and Forestry Scientists 1,000 1,000 0 0.0% 149 14.9%
2346 Medical Laboratory Scientists 1,362 1,092 270 24.7% 97 8.9%
2347 Veterinarians 1,000 1,000 0 0.0% 98 9.8%
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 35 3.5%
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers 1,980 1,404 576 41.0% 134 9.5%
2414 Secondary School Teachers 8,352 7,002 1,350 19.3% 569 8.1%
2415 Special Education Teachers 1,158 1,044 114 10.9% 17 1.6%
2512 Medical Imaging Professionals 1,092 1,014 78 7.7% 100 9.9%
2513 Occupational and Environmental Health Professionals 1,578 1,470 108 7.3% 120 8.2%
2514 Optometrists and Orthoptists 1,000 1,000 0 0.0% 28 2.8%
2521 Chiropractors and Osteopaths 1,000 1,000 0 0.0% 37 3.7%
2523 Dental Practitioners 0 1,000 -1,000 -100.0% 251 25.1%
2524 Occupational Therapists 1,000 1,000 0 0.0% 109 10.9%
2525 Physiotherapists 1,104 1,188 -84 -7.1% 172 14.5%
2526 Podiatrists 1,000 1,000 0 0.0% 21 2.1%
2527 Speech Professionals and Audiologists 1,000 1,000 0 0.0% 55 5.5%
2531 General Practitioners and Resident Medical officers 3,558 3,672 -114 -3.1% 459 12.5%
2532 Anaesthetists 1,000 1,000 0 0.0% 20 2.0%
2533 Internal Medicine Specialists 1,000 1,000 0 0.0% 55 5.5%
2534 Psychiatrists 1,000 1,000 0 0.0% 26 2.6%
2535 Surgeons 1,000 1,000 0 0.0% 16 1.6%
2539 Other Medical Practitioners 1,000 1,000 0 0.0% 624 62.4%
2541 Midwives 1,000 1,000 0 0.0% 33 3.3%
2544 Registered Nurses 13,872 15,042 -1,170 -7.8% 2,811 18.7%
2611 ICT Business and Systems Analysts 1,536 1,620 -84 -5.2% 1,620 100.0%
2613 Software and Applications Programmers 5,364 5,005 359 7.2% 5,005 100.0%
2631 Computer Network Professionals 1,986 1,788 198 11.1% 1,580 88.4%
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1,000 1,000 0 0.0% 477 47.7%
2711 Barristers 1,000 1,000 0 0.0% 4 0.4%
2713 Solicitors 3,252 3,426 -174 -5.1% 216 6.3%
2723 Psychologists 1,212 1,248 -36 -2.9% 137 11.0%
2725 Social Workers 2,166 1,968 198 10.1% 191 9.7%
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 1,000 0 0.0% 81 8.1%
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1,000 1,000 0 0.0% 41 4.1%
3132 Telecommunications Technical Specialists 1,000 1,000 0 0.0% 28 2.8%
3211 Automotive Electricians 1,000 1,000 0 0.0% 7 0.7%
3212 Motor Mechanics 6,108 6,444 -336 -5.2% 180 2.8%
3222 Sheetmetal Trades Workers 1,000 1,000 0 0.0% 3 0.3%
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers 4,416 4,482 -66 -1.5% 63 1.4%
3232 Metal Fitters and Machinists 8,070 6,816 1,254 18.4% 62 0.9%
3233 Precision Metal Trades Workers 1,000 1,000 0 0.0% 2 0.2%
3241 Panelbeaters 1,134 0 1,134 NA 0 0.0%
3311 Bricklayers and Stonemasons 1,656 1,506 150 10.0% 69 4.6%
3312 Carpenters and Joiners 7,290 7,164 126 1.8% 239 3.3%
3322 Painting Trades Workers 2,802 2,448 354 14.5% 19 0.8%
3331 Glaziers 1,000 1,000 0 0.0% 3 0.3%
3332 Plasterers 1,866 1,980 -114 -5.8% 18 0.9%
3334 Wall and Floor Tilers 1,284 1,110 174 15.7% 3 0.3%
3341 Plumbers 5,130 4,464 666 14.9% 104 2.3%
3411 Electricians 8,772 7,854 918 11.7% 191 2.4%
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics 1,038 1,626 -588 -36.2% 25 1.5%
3422 Electrical Distribution Trades Workers 1,000 1,000 0 0.0% 4 0.4%
3423 Electronics Trades Workers 2,076 2,580 -504 -19.5% 37 1.4%
3513 Chefs 2,475 2,547 -72 -2.8% 117 4.6%
3941 Cabinetmakers 1,530 0 1,530 NA 0 0.0%
3991 Boat Builders and Shipwrights 1,000 1,000 0 0.0% 0 0.0%
4112 Dental Hygienists, Technicians and Therapists 1,000 1,000 0 0.0% 31 3.1%

Hãy chia sẻ những bài viết hữu ích về Cuộc Sống ở Singapore để giúp đỡ được rất nhiều người khác bạn nhé.!!!
Đăng bài tại Group Facebook: Cộng đồng người Việt ở Singapore

Post Comment